BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ THEO THÔNG TƯ SỐ 240/2016/TT-BTC
Ngày đăng:24.06.2019

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG THEO THÔNG TƯ SỐ 240/2016/TT-BTC

(Kèm theo Quyết định số 104/QĐ-KSBT ngày 18 tháng 6 năm 2019 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp

STT Danh mục Đơn vị tính Mức thu
I Diệt chuột
1 Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất USD/m3 khoang tàu 0,90
II Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
1 Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) đồng /phương tiện 65.000
2 Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) đồng /phương tiện 21.000
3 Tàu biển các loại USD/m3 khoang tàu 0,42
4 Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) đồng /phương tiện 35.000
5 Kho hàng USD/m3 kho hàng 0,14
6 Container 40 fit USD/container 28
7 Container 20 fit USD/container 14
III Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
1 Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn USD/tàu 40.000
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên USD/tàu 65.000
2 Tàu thuyền các loại USD/m2 diện tích khử trùng 0,5
3 Tàu bay các loại USD/m2 diện tích khử trùng 0,5
4 Kho hàng, container các loại USD/m2 diện tích khử trùng 0,4
5 Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) đồng/toa 70.000
6 Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn đồng/phương tiện 55.000
7 Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) đồng/phương tiện 40.000
8 Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) đồng/phương tiện 25.000
IV Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)
1 Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế USD/lần 8
2 Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) đồng/lần 85.000
V Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
1 Kiểm tra y tế đối với thi thể USD/lần kiểm tra 20
2 Kiểm tra y tế đối với hài cốt USD/lần kiểm tra 7
3 Kiểm tra y tế đối với tro cốt USD/lần kiểm tra 5
4 Xử lý vệ sinh thi thể USD/lần xử lý 40
5 Xử lý vệ sinh hài cốt USD/lần xử lý 14
6 Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận 6,5
VI Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
1 Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg USD/ lần kiểm tra 1,4
2 Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg USD/ lần kiểm tra 4
3 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg USD/ lần kiểm tra 6
4 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn USD/ lần kiểm tra 13
5 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn USD/ lần kiểm tra 39
6 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn USD/ lần kiểm tra 90
7 Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn USD/ lần kiểm tra 100
VII Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu
1 Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm USD/ lần kiểm tra 15
VIII Các xét nghiệm
1 Xét nghiệm lý hóa USD/ mẫu 18
2 Xét nghiệm xác định độc chất USD/ mẫu 70
IX Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh
1 Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) USD/lần/tàu 130
2 Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) USD/lần/tàu 65
3 Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT USD/lần/tàu 95
Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên USD/lần/tàu 110
4 Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT USD/lần/tàu 26
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên USD/lần/tàu 39
Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi USD/lần/tàu 18
Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên USD/lần/tàu 75
5 Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, 35tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới đồng/lần/phương tiện 35.000
6 Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên đồng/lần/xe 35.000
7 Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn đồng/lần/xe 25.000
X Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ
1 Dưới 5 tấn đồng/lần kiểm tra 35.000
2 Từ 5 tấn đến 10 tấn đồng/lần kiểm tra 50.000
3 Từ trên 10 tấn đến 15 tấn đồng/lần kiểm tra 60.000
4 Từ trên 15 tấn đến 30 tấn đồng/lần kiểm tra 75.000
5 Từ trên 30 tấn đến 60 tấn đồng/lần kiểm tra 80.000
6 Từ trên 60 tấn đến 100 tấn đồng/lần kiểm tra 110.000
7 Từ trên 100 tấn đồng/lần kiểm tra 140.000
8 Lô/kiện dưới 10kg đồng/lần kiểm tra 7.000
9 Lô/kiện từ 10kg đến 100kg đồng/lần kiểm tra 15.000
10 Lô/kiện trên 100kg đồng/lần kiểm tra 20.000

 

 Cổng Thông Tin Điện tử Công An tỉnh Kiên Giang
Sinh con lần đầu là gái, sinh con lần 2 bạn mong muốn có con trai hay con gái?
  Con trai

  Con gái

  Trai hay gái, con nào cũng như nhau


Đang Online: 15
Online trong ngày: 162
Online trong tháng: 5128
Tổng lượt truy cập: 484003